Xe cứu hỏa 6 khối Isuzu FVR34LE4

Giá bán: Liên hệ

Thông số kỹ thuật

  • Trọng tải: 6000 Kg
  • Động cơ: HHF-CC.60L
  • Kích thước thùng: 7870 x 2500 x 3250 mm
  • Bảo hành: 12 Tháng
Hotline: 0879534444(Gọi tư vấn mua xe)
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp hoàn toàn miễn phí
  • Tư vấn vận hành, sử dụng xe và cách thức bảo hành, bảo hiểm
Đặt mua xe ngay (Để có giá tốt nhất)
  • Đặt mua trực tiếp: 0879534444
  • Bảo hành - Bảo dưỡng chính hãng
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)
Đặt mua xe ngay (Để có giá tốt nhất)

Khuyến mãi

  • Tặng thuế trước bạ
  • Tặng phụ kiện chính hãng
  • Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất vay ưu đãi nhất!
  • Nhận xe nhanh, giao xe tận nơi theo yêu cầu.

Giá tốt nhất

  • Liên hệ : 0879534444
  • Nhận giá tốt nhất & các chương trình khuyến mại.
  • Thời gian vay dài
  • Lãi suất vay: Chúng tôi hiện nay có nhiều gói ưu đãi vay trả góp

Thông số kỹ thuật xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối

Thông số, đặc tính kỹ thuật THÔNG SỐ

Thông tin chung xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối

Chủng loại xe Xe chữa cháy nước + foam

(Xe có thể vừa đi vừa phun)

Model HHF-CC.60L
Dung tích téc nước 6.000 lít
Dung tích téc foam 600 lít
Xe nền (chassis) ISUZU FVR34L
Tổng trọng tải (kg) 15.710 kg
Kích thước: (mm)
Dài 7.870
Rộng 2.500
Cao 3.250
Bơm cứu hỏa
Hiệu Darley, nhập khẩu từ Mỹ
Model: KSP1000
Lưu lượng tối đa 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar
Chất lượng hàng hoá – Xe cơ sở ISUZU FVR34LE4 satxi, động cơ, hộp số, hộp trích công suất, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu…

– Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ Mỹ;

– Xe mới 100%.

Nước lắp ráp Việt nam
Màu sơn của vỏ xe Màu đỏ
Thông số kỹ thuật chi tiết xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối

Xe cơ sở (chassis)

Hiệu ISUZU
Model FVR34LE4
Kích thước DxRxC (mm) 7.610 x 2.485 x 2.895
Chiều dài cơ sở (mm) 4.300
Vệt bánh xe trước/sau (mm) 2.060/1.850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 280
Tổng trọng tải (kg) 16.000
Tự trọng của xe (kg) 5.185

Cabin xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối

Loại Cabin kép
Số chỗ ngồi 7
Kết cấu Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ cabin tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo dưỡng, sửa chữa.
Thiết bị lắp đặt trong cabin 1/Âm ly, loa phóng thanh

2/ Công tắc điều khiển cho hệ thống chuyên dùng

3/ Các thiết bị theo xe cơ sở ISUZU

4/ Thiết bị máy điều hòa nhiệt độ.

Động cơ xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối

Loại Động cơ 6HK1E4NC,Commonrail turbo Intercooler

Loại 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước.

Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử.

Công suất cực đại ISO NET (kW) 177kW – 2.400 vòng/phút
Mô men lớn nhất ISO NET N.m 706 – (1.450 vòng/phút)
Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm) 115×125
Dung tích xy lanh (cc) 7.790

Hệ thống truyền lực xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối

Kiểu truyền lực bánh xe 4×2
Ly hợp Loại đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi.
Vận tốc lớn nhất 94 km/h
Độ dốc lớn nhất xe vượt được (tan %) 29,65 %

Hệ thống treo xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối

Trục trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Trục sau Phụ thuộc, nhíp lá
Cỡ lốp 11.00R20

Hệ thống lái xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối

Kiểu cơ cấu lái Loại trục vít ê cu bi
Dẫn động Cơ khí có trợ lực thủy lực thủy lực
Cột lái Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.

Hệ thống phanh

Phanh chính Hệ thống phanh thủy lực, dẫn động khí nén
Phanh đỗ xe Phanh locke
Hệ thống khác xe chữa cháy ISUZU FVR34LE4 6 khối
Thùng nhiên liệu (lít) 200
Cửa sổ điện
Khóa cửa trung tâm
CD, AM/FM Radio
Hệ thống điện 24V
Ắc quy 2 bình – 12V, 50Ah

Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy

Thân xe chữa cháy

Vật liệu Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít, ke inox 304.

Các bản mã, gân tăng cứng được làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức

Cấu trúc Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết.
Nóc xe và sàn làm việc Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên
Thang ống Có bố trí 01 thang ở đừng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng.
Bậc lên xuống Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy.

Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy

Số lượng 4 khoang
Vị trí Lắp hai bên thân xe
Vật liệu -Khung chịu lực được chế tạo bằng Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. A6063. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít, ke inox 304.

-Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3003.

Kết cấu Trong khoang có các giá đỡ thiết bị, các cửa khoang được lắp đặt với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuốn. Cửa cuốn nhôm có khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác được nhanh chóng.

Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển

Vị trí Lắp ở sau xe
Vật liệu Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6063. Các mối ghép khung nhôm bằng bu lông, vít ,ke inox 304.

Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5052, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển.

Cấu tạo Khoang chứa bơm và bảng điểu khiển bơm. Trên bảng điều khiển có lắp công tác điều khiển bơm, các đèn chỉ báo mức nước, mức Foam, đồng hồ báo áp suất, báo tốc độ vòng quay của bơm, và các cảnh báo khác, có khả năng điều khiển tất cả các chức năng của xe chữa cháy chỉ cần có một người.

Téc chứa nước

Dung tích téc nước (lít) 6.000L
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Làm bằng thép không gỉ SUS 304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao.
Kết cấu Thùng chứa nước được hàn chắc chắn chống mài mòn. Thùng nước có lỗ để kiểm tra và làm vệ sinh, có tấm ngăn, ống chống tràn và các thiết bị khác. Có trang bị đồng hồ đo mức nước.
Cửa cấp nước 01 cửa đường kính 60mm
Nắp kiểm tra 01 nắp trên nóc thùng đường kính 500mm
Lỗ thoát nước Đường kính 40mm
Lắp đặt Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông chịu lực.
Công nghệ hàn Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox

Téc chứa bọt

Dung tích téc bọt (lít) 600L
Hình dạng Hình khối chữ nhật
Vật liệu Thép không gỉ SUS 316
Kết cấu Téc hóa chất lỏng được hàn chắc chắn chống mài mòn và hư hại từ hoá chất. Téc hóa chất có lỗ để kiểm tra và làm sạch, có tấm ngăn và các thiết bị khác.
Thiết bị 01 chiếc đồng hồ đo mức foam
Lỗ thoát Đường kính 3/4 inch có van đóng
Công nghệ hàn Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox

Bơm nước chữa cháy

Giới thiệu chung -Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất

-Bơm có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài khi được hút nước từ ao hồ, trụ nước hoặc từ các xe tiếp nước.

Model KSP – 1000
Hãng sản xuất Darley – Mỹ
Vị trí đặt bơm Phía sau xe
Kiểu Bơm ly tâm
Hoạt động Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành
Lưu lượng bơm -Đạt 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar

-Đạt 2.646 lít/phút tại áp suất 13.8 bar

-Đạt 1.893 lít/phút tại áp suất 17.2 bar

Vật liệu cánh bơm Hợp kim đồng, sử dụng công nghệ đúc chân không, làm giảm các khuyết tật của sản phẩm khi đúc, cánh bơm sau khi đúc được gia công tinh lần cuối, đảm bảo độ chính xác cao làm tăng hiệu suất và tuổi thọ của bơm. Cánh bơm được cân bằng động giúp cho bơm hoạt động êm hơn, làm giảm các lực va đập tác dụng lên trục chính và các ổ bi.
Vật liệu trục bơm Thép không rỉ, được gia công với độ chính xác cao có khả năng chống ăn mòn và mài mòn.
Thân bơm Với vật liệu thép đúc giúp cho bơm luôn cứng vững, ổn định trong quá trình làm việc, đạt độ chính xác cao sau khi gia công.
Thiết bị Zoăng phớt Các phớt và zoăng bao kín có kết cấu tinh tế và được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt nên có thể bù được các kích thước đã bị mòn của phớt. chính vì vậy tuổi thọ của bơm được kéo dài,  người sử dụng  không cần phải căn chỉnh phớt.với kết cấu luôn kín khít nó giúp cho bơm có thể đạt được áp suất, hiệu suất cao.
Truyền động Thông qua bộ trích công suất PTO từ động cơ của xe nền. với thiết kế hợp lý của PTO giúp cho việc truyền động được em ái, đạt hiệu suất cao.  vị trí lắp đặt của PTO phù hợp với các đường truyền lực các đăng giúp cho khả năng tăng tốc độ làm việc của bơm đạt được hiệu quả cao.
Bánh răng tăng tốc

 

Trên bơm chính có trang bị một bộ truyền bánh răng ăn khớp, nhờ có cặp bánh răng này mà các vòng bi và các phớt của trục bơm chính được bảo vệ tối ưu. vì nó đã giảm thiểu được lực va đập trực tiếp từ các đăng tác dụng lên. Điều này có ý nghĩa vô cùng to lớn đối với tuổi thọ và hiệu suất của bơm.
Thiết bị hiển thị tốc độ quay của bơm Trên bơm chính có lắp tích hợp sẵn bộ hiển thị tốc độ quay của bơm, giúp cho người sử dụng thiết lập được một chế độ làm việc hiệu quả, an toàn. có thể chọn được áp suất và lượng nước thích hợp cho từng trường hợp cụ thể.

Bơm mồi

Kiểu Bơm cánh gạt không cần dầu bôi trơn.

Cánh bơm được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt có khả năng tự bôi trơn, rất thuận tiện trong quá trình sử dụng.

Loại Dẫn động bơm điện 24V.
Kết cấu Kết cấu bơm chân không bao gồm: Môtơ điện truyền động đến bơm cánh gạt quay với tốc độ cao để tạo nên khả năng hút.

Thông qua van điều khiển kép giúp cho công việc hút nước trở nên dễ dàng

Có trang bị một đồng hồ báo áp suất âm giúp cho người sử dụng có được thông tin của hệ thống khi hút.

Chiều sâu hút 8m
Thời gian hút được nước 20 – 28 giây
Bộ trích công suât PTO Nhâp khẩu Ý
Tỷ số truyền 1.562
Số bánh răng ăn khớp 3
Cơ cấu ly hợp Ăn khớp bánh răng
Hệ thống dẫn động ăn khớp Hệ thống khí nén điều khiển băng van điện từ
Dầu bôi trơn Dầu hộp số
Hệ thống làm mát cho PTO Bơm dầu bôi trơn làm mát
Vật liệu vỏ Gang cầu
Loại PTO Loại hộp rời lắp sau hộp số
Hệ thống trộn bọt *Hóa chất bọt B ( 3%-6% ).

Tỷ lệ trộn: lựa chọn 3% và 6%

Các loại chất lỏng có thể dùng được : Bất kỳ loại chất lỏng nào, bọt protein, bọt flo, bọt flo với cấu trúc dạng hạt (FFFP), bọt khí tổng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF).

Model: APH – 2.0 (Feecon-Mỹ)

1/ Thông số chính:

Đạt 7.570 Lít/ Phút tại 3%

Đạt 3.785 Lít/ Phút tại 6%

2/ Các bộ phận chính:

Bộ hút Eductor

Bộ chia tỷ lệ trộn Foam

Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia

Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt

Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor

Lăng giá Model SL-23NB,  xuất xứ: SHILLA-Korea
Kiểu Điều khiển tự động, có khả năng phun nước + thuốc chữa cháy
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ) 360, liên tục
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ) – 45 ¸ + 90
Lưu lượng phun 2.490 lít/phút
Tầm phun xa tối đa của lăng giá(m) 60m khi phun nước

40m khi phun bọt

Vị trí lắp đặt Phía trên nóc xe, gần về phía sau giúp cho công việc phun được an toàn và hiệu quả

Họng xả, họng hút

Vật liệu các đường ống, khớp nối Inox 304
Họng xả: có khớp nối nhanh theo TCVN
– Đường kính (mm) 65A
– Số lượng (chiếc) 02
– Vị trí Phía sau xe
Họng hút: có khớp nối nhanh theo TCVN
– Đường kính (mm) 125A
– Số lượng (chiếc) 01
– Vị trí Phía sau xe
Họng xả từ téc đến lăng giá
– Đường kính (mm) 65A
– Số lượng (chiếc) 01
– Vị trí Nóc xe

Đăng ký nhận khuyến mại

Dành tặng 25 khách hàng đầu tiên của tháng

HOTLINE TƯ VẤN
0879534444

Tại sao nên chọn Xe chuyên dụng HCM?

Đại lý Xe chuyên dụng HCM sẵn sàng đáp ứng tất cả các yêu cầu Quý khách hàng.

Đội ngũ Cán bộ nhân viên có bề dầy kinh nghiệm, làm việc chuyên nghiệp, tận tâm phục vụ khách hàng.

Chúng tôi luôn không ngừng hướng đến những chính sách, dịch vụ hậu mãi sau bán hàng nhằm phục vụ khách hàng tốt nhất có thể.